TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cung thất" - Kho Chữ
Cung thất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nhà cửa to đẹp, thường là nơi ở của vua chúa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung
hoàng cung
thâm cung
dinh thự
cung cấm
hoàng cung
hoàng thành
hậu cung
điện
lâu đài
phủ
hoàng cung
đông cung
chính cung
đền rồng
dinh
thượng uyển
quan gia
công nương
bệ hạ
lãnh cung
nội
hoàng thượng
soái phủ
cung tần
ông hoàng
lãnh chúa
thánh thượng
cô quả
bệ rồng
tây cung
vương gia
quyền môn
đại triều
xa giá
hoàng phái
thượng hoàng
cửu trùng
mẫu hậu
cung phi
vua chúa
vua quan
thái phi
triều đình
quận chúa
chúa
thái ấp
vương giả
sân rồng
quân vương
nữ vương
khanh
quốc cữu
đại vương
vua
tôi con
hoàng
công tử
lầu hồng
vương hầu
thái thượng hoàng
vương
quý phi
miếu đường
hoàng đế
hoàng hậu
vương bá
thiên tử
quận vương
chúa thượng
đế vương
công chúa
vương tôn
bá hộ
Ví dụ
"Cung thất tráng lệ"
cung thất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cung thất là .