TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cum" - Kho Chữ
Cum
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bó gồm nhiều bông lúa ngắt và buộc chung lại, theo lối gặt của một số dân tộc miền núi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gồi
lượm
bó
nải
túm
cộng
chòm
khóm
mớ
buồng
cụm
chùm
túm
chùm
tán
dẫy
thếp
kếp
xếp
vác
mớ
đùm túm
bồ
xâu
tập
bầy
nhúm
bụm
bè
bọc
khối
cọc
chụm
đám
lố
cụm
quần tụ
kết tụ
đệp
lượm lặt
thâu
bộ
sưu tập
túm năm tụm ba
xấp
bựng
tập đại thành
lứa
quây quần
đống
thu lượm
lùm
tập đoàn
góp nhặt
đụn
chùm
vun
cối
xốc
bâu
chồng
cỗ
chùm nhum
sưu tập
tém
tập tàng
tụ tập
lô lốc
xóc
tổng thể
gói
đám
mẻ
tập hợp
Ví dụ
"Những cum lúa chín vàng trên tay cô gái Thái"
cum có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cum là .