TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con bài" - Kho Chữ
Con bài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lá bài trong một cỗ bài; thường dùng để chỉ phương tiện để thực hiện một mưu đồ nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bài
tú lơ khơ
bài tây
ích xì
công cụ
tài bàn
thẻ
tú
phương tiện
lợi khí
bóp
đáo
tư liệu lao động
bồ kếp
xóc đĩa
tấm
đồ chơi
bay
thò lò
tư liệu
đồ nghề
đồ lề
console
đạo cụ
đòn
hành trang
tay
bàn cờ
bàn tính
bi da
biểu trưng
ván
chày
trang bị
xuổng
xuồng ba lá
xa
con đội
bàn trổ
học phẩm
móc câu
đồ
công cụ
giáo cụ trực quan
cầu
khí cụ
công-xon
thỏi
tay phải
đồ dùng
sạp
dụng cụ
bu lu
viết
cò quay
bàn cờ
ván ngựa
khí cụ
chèo
trang thiết bị
đòn tay
thước
tay cầm
lái
tư trang
các tông
đồ đạc
trúm
túi
ván
bút
mâm cặp
con bài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con bài là .