TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ thiên" - Kho Chữ
Chỉ thiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hướng thẳng lên trời, không nhằm một đích cụ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh báo
báo
bắn
báo hiệu
hội báo
cấp báo
bẩm báo
báo động
tuyên bố
hiệu lệnh
Ví dụ
"Bắn chỉ thiên"
chỉ thiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ thiên là .