TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ mỗi tội" - Kho Chữ
Chỉ mỗi tội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
chỉ có một điều đáng tiếc (làm hạn chế cái hay, cái tốt vừa nói đến)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỗi tội
quá tội
phải tội mà
tội gì
phải cái tội
phải tội
nói của đáng tội
tội
của đáng tội
bắt tội
tội tình
tội vạ
có tật giật mình
tội lỗi
phải vạ mà
tội nợ
can tội
làm tình làm tội
thành tích bất hảo
làm tội
tội trạng
lời nói gói tội
trị
chỉ trích
bệnh
quỷ tha ma bắt
bắt tội
phạm
tội
lỗi
tội gì mà
hành tội
trời đánh thánh vật
tố
kết án
sai một li đi một dặm
trị tội
túc khiên
khoan dung
can án
tốt đen
sai sót
tội
vạ
tội nghiệp
xin lỗi
penalty
sai lầm
phạm tội
mang tai mang tiếng
xá
tệ
phạm
cáo lỗi
trót
đại xá
lầm lỡ
thứ lỗi
quở phạt
để bụng
trừng trị
phải quấy
kết án
trộm phép
dung tha
lầm lỗi
lên án
xấu chàng hổ ai
định tội
luận tội
trách mắng
đồ
vong ân
buộc chỉ cổ tay
Ví dụ
"Con bé rất xinh, chỉ mỗi tội hơi thấp"
chỉ mỗi tội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ mỗi tội là .