TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chúc phúc" - Kho Chữ
Chúc phúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
chúc được thần thánh ban cho phúc lành, theo quan niệm tôn giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chúc hạ
gia ơn
quả phúc
cúng vái
cúng lễ
chúc thọ
diễm phúc
chúc mừng
chúc từ
cúng cấp
chúc tụng
di chúc
ban ơn
phước
ban khen
ban tặng
truy phong
phúc đức
chầu giời
ân huệ
cúng bái
ơn đức
lễ bái
thi lễ
cúng tế
làm ơn
phụng thờ
phong tặng
ân đức
thờ phụng
ân
khen tặng
chào đón
đội ơn
khấn
lễ
thờ phụng
đài hoa
hàm ơn
báo đền
thờ cúng
cám ơn
mo then
ơn
phong
vinh danh
thần thánh hoá
quải đơm
lễ
ưu đãi
chiêu đãi
thờ tự
hoan nghênh
khoản đãi
báo hiếu
hân hạnh
thưởng
khao
bái tạ
đài
tri ân
truy tặng
thờ phụng
đặc ân
tấn phong
bái tổ
khen ngợi
phụng thờ
tưởng thưởng
chào mừng
khen thưởng
mừng
chào
cảm ơn
Ví dụ
"Ngày đầu năm mới con cháu đến chúc phúc ông bà"
chúc phúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chúc phúc là .