TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính đạo" - Kho Chữ
Chính đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tà đạo
danh từ
Con đường ngay thẳng, đúng đắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính nghĩa
chính nghĩa
chính tông
đúng đắn
chính tông
chính tâm
tiết
lẽ phải
đạo nghĩa
đạo lí
đạo lý
chính thống
chính danh
chính kiến
đích thật
luân lý
chính hiệu
lẽ
chính danh
chính thống
chân lý
chân thực
chính
chân chính
đạo đức
chủ trương
trúng
đích thực
chính đáng
chân
đạo pháp
chân lí
thành thực
bài bản
công lý
Ví dụ
"Làm theo chính đạo"
"Giữ chính đạo"
danh từ
Đạo được coi là đúng đắn; phân biệt với tà đạo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tà đạo
pháp bảo
đạo
tả đạo
tà giáo
đạo
đạo
luân lí
đạo gia tô
đạo tin lành
thánh đường
cương thường
chính đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính đạo là
chính đạo
.