TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chí thú" - Kho Chữ
Chí thú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăm
chăm chỉ
chuyên cần
siêng
miệt mài
cần mẫn
cần
cặm cụi
mẫn cán
tham công tiếc việc
tích cực
cần cù
chịu thương chịu khó
chuyên
siêng năng
tận tuỵ
chịu khó
cùi cụi
mài miệt
năng nhặt chặt bị
cần lao
lẩn mẩn
khổ công
hiếu học
chuyên
ráo riết
sốt sắng
xăm xắn
hăng hái
khó nhọc
công phu
tẳn mẳn
chỉn chu
kỹ tính
tẩn mẩn
thuần thục
thận trọng
khó
cơ chỉ
chu đáo
tỉ mẩn
chín
hặm hụi
mướt
khôn lỏi
khéo
nô nức
ì ạch
hăng say
tíu tít
thành thục
ráo riết
chân chỉ
hăm hở
nghiêm chỉnh
khéo
hà tiện
chi li
lí thú
chăm bẳm
mẫn tiệp
khôn
chân lấm tay bùn
lạc nghiệp
chầu chẫu
cương
tỉ mỉ
cẩn trọng
năng động
mẫn tuệ
được việc
láu
nghề
năng nổ
Ví dụ
"Chí thú làm ăn"
"Chí thú học hành"
chí thú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chí thú là .