TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chè hương" - Kho Chữ
Chè hương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chè tàu
chè tươi
chè xanh
chè bạng
chè đen
chè bồm
chè mạn
chè tươi
trà
chè xanh
chè thuốc
ướp
chè kho
chè hột
chè đường
hãm
hương liệu
nước chè hai
chè đậu đãi
chè hoa cau
chè
chao đèn
chè bà cốt
rượu mùi
chè hương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chè hương là .