TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuỳ" - Kho Chữ
Chuỳ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xà mâu
danh từ
văn nói
đòn, vố nặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rầy
chặp
chấn
phung
chấu
bẩy
đào
chớn
nuốm
chũm
giống
cánh
triêng
thán từ
trái
ơn huệ
lỏi
tợp
chấm
lát
tác động
điều
đầu đanh
ve
câu kệ
mẽ
trái
khau
bộ
nhẩy cao
mình mẩy
đinh vít
chén
dáng bộ
chiềng
chổi
đĩ
khóm
khứa
nả
tua
một đôi
bùa chú
chầu
chó
chớp mắt
trốt
bụi bậm
cây
giông
bong bóng
vẩy
khuyết
án
móng vuốt
chớp
gió bấc
hụm
ty
con trốt
trái rạ
ruồi lằng
dường
chợ người
đứng
tinh kì
bập
câu kẹo
biệt hiệu
sỉ vả
cuaroa
cùi
ngáo
ga men
Ví dụ
"Bị giáng cho một chuỳ"
danh từ
Vũ khí thời cổ, làm bằng gỗ hay kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xà mâu
dùi đục
dùi
chày kình
đinh ba
dao quắm
mâu
búa
búa đanh
vồ
bay
đòng đòng
rìu
batê
dùi cui
búa
côn
chàng
đinh cúc
mác
đòn càn
đao
quắm
mũ cánh chuồn
đoản côn
phảng
mâm cặp
cù nèo
cuốc bàn
cuốc chim
xêu
đục
mã tấu
búa tạ
đao búa
vố
mỏ nhát
đòn xóc
móc
tên
trượng
rạ
côn quang
liềm
đột
tay thước
máy chém
néo
gậy tày
chìa vôi
khiên
đao
chông
chày
đinh khuy
dùi
nĩa
giuộc
đoản đao
mai
cán
gioi
que
trành
chông ba lá
lê
chĩa
mỏ
sênh
búa chém
đòn
móng
tông
câu liêm
Ví dụ
"Múa chuỳ"
"Quả chuỳ đồng"
chuỳ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuỳ là
chuỳ
.