TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chi chi chành chành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên bài hát đồng dao (bắt đầu bằng bốn tiếngchi chi chành chành) trẻ em thường hát để mở đầu cho một trò chơi; cũng dùng để gọi tên của trò chơi ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơi
hát xướng
ranh con
tổ cha
chửi đổng
đánh chác
giáo
chi chát
hò
nô
ca hát
con ranh
cha
thằng chả
chu cha
chan chát
chiêu đăm
chao chát
hát hò
táng
đố
đùa nghịch
lăng líu
đàn địch
hề gậy
tán dóc
tẩn
choảng
la hét
đốp chát
chơi nhởi
ca ngâm
uốn
ghè
hò
bươi
chòng ghẹo
tí toét
cà khêu
xì xèo
cò cưa
chém cha
cha nội
múa mép
xì xào
dóc
chầm bập
chiêu
cười nắc nẻ
qua
chơi đùa
chảu
đánh chén
khua chân múa tay
tay chơi
đánh đá
chi chi chành chành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chi chi chành chành là .
Từ đồng nghĩa của "chi chi chành chành" - Kho Chữ