TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chẵn lẻ" - Kho Chữ
Chẵn lẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trò cờ bạc dùng sáu đồng tiền gieo xuống, tính số chẵn hay lẻ của các mặt sấp, ngửa mà định được thua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ván
chẵn
đánh cuộc
cuộc
trận
kẻ tám lạng người nửa cân
chắn
chắn cạ
ngang ngửa
bất phân thắng bại
chệch choạc
Ví dụ
"Đánh chẵn lẻ"
chẵn lẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chẵn lẻ là .