TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chèo kéo" - Kho Chữ
Chèo kéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
cố níu lại mời mọc cho bằng được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu
chiêu khách
câu khách
mơi
níu kéo
gạ chuyện
mời mọc
huých
chào mời
chiêu phủ
chiêu hiền
nèo
chào hàng
dụ dỗ
nằn nì
ăn xin
nài ép
kèo nài
mời gọi
vật nài
bám càng
nhằm nhò
nhằn
núc
khuyên lơn
quyến
chỉ trỏ
rủ rê
kéo
xí
chào
thuyết khách
cho
xin
nã
hè
vòi
mời chào
uốn ba tấc lưỡi
dòng
chiêu mộ
vời
xin
săn đón
chiêu hồi
khuyên dỗ
rủ
chinh phục
kêu
trì níu
thôi thúc
thuê
tha
chạy mánh
dắt dìu
thúc
nài nỉ
chiêu an
năn nỉ
è
đốc thúc
nói khó
dân dấn
mời
giữ chân
khuyến mãi
giấn
díu
á thánh
xách
đốc
chiêu an
khuyến mại
cầm
Ví dụ
"Chèo kéo khách hàng"
chèo kéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chèo kéo là .