TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cao thế" - Kho Chữ
Cao thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 volt; phân biệt với hạ thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao áp
áp
cao tần
cao
cao
cao siêu
cao
cao cường
cao tầng
cao vút
vống
vót
cao nghều
ngất
cao siêu
vời vợi
cao nghệu
cao cấp
trên
cao ngất
cheo veo
trên
thượng
khá
lầu
cao xa
Ví dụ
"Điện cao thế"
"Đường dây cao thế"
cao thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cao thế là .