TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ca cao" - Kho Chữ
Ca cao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây nhỡ, trồng nhiều ở châu Mĩ, châu Phi, lá đơn mọc đối, hoa nở quanh năm, quả giống hình quả dưa chuột, hạt cho thứ bột dùng làm sô cô la hay pha nước uống.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cô-ca
sở
coca
canh ki na
cà
cà phê
dâu da xoan
chè
ổi
mắc coọc
màng tang
dạ hợp
chòi mòi
cao su
sòi
ngọc lan
giâu gia xoan
dà
ban
dong đao
bồ quân
chóc
hải đường
cọ
đoác
ba đậu
thốt nốt
ngái
đơn
thanh yên
ý dĩ
me
cau bụng
khế
sơn
muồng
khoai nưa
cau
chuối
củ từ
mùng quân
cọ dầu
củ năn
khoai nước
hoè
khoai sọ
điều
quả
nê
cau dừa
chua me đất
quạch
chua me
ngấy
ba gạc
đề
sắn
chà là
đu đủ
khoai môn
nụ áo
vú sữa
thầu dầu
cà na
cà ổi
nâu
núc nác
hồng xiêm
cơi
ô liu
mận
kháo
lạc tiên
chay
ca cao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ca cao là .