TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cốt nhục tương tàn" - Kho Chữ
Cốt nhục tương tàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh anh em một nhà, nhân dân một nước mà giết hại lẫn nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huynh đệ tương tàn
tương tàn
nồi da nấu thịt
lục đục
cấu xé
một đồng một cốt
xích mích
mâu thuẫn
tương khắc
loạn luân
xung khắc
không đội trời chung
đò nát đụng nhau
chén tạc chén thù
cốt nhục tương tàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cốt nhục tương tàn là .