TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơ yếu" - Kho Chữ
Cơ yếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Quan trọng và tuyệt mật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cần yếu
thứ yếu
yếu điểm
yếu
yếu
giản yếu
nhược
giơ
yếu mềm
dăn
xép
hèn yếu
sù
tí ti
tối thiểu
vụn
sơ sài
vụn vặt
linh tinh
nhẹ kí
phụ
vỏn vẹn
ít ỏi
tèm nhèm
yếu xìu
cỏn con
rợi
gẫy gọn
quèn
tủn mủn
sơ giản
lặt và lặt vặt
yếu thế
sơ sài
thấm thoát
ít
hiếm hoi
vốn dĩ
giản lược
bé bỏng
yếu ớt
nhép
kém
khan
yểu tướng
choen hoẻn
yếu kém
rạng rỡ
thấp
keo kiết
lợt
tạm quyền
sơ sơ
to sù
lặt vặt
lụ khà lụ khụ
queo quắt
sơ lược
giẹp
kém
đơn bạc
hin
con
in ít
khẽ
yếu
mau
bất cập
vi phân
đào tơ liễu yếu
hèn mọn
le te
thiếu hụt
tí xíu
Ví dụ
"Việc quân cơ yếu"
"Nhân viên cơ yếu"
cơ yếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơ yếu là .