TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công nhân quý tộc" - Kho Chữ
Công nhân quý tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công nhân tầng lớp trên ở các nước tư bản, thường có kĩ thuật cao và được ưu đãi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công nhân quí tộc
vô sản
thợ thuyền
công nhân
cao nhân
thợ bạn
thợ cả
công nhân viên
tư chức
công nông
thân sĩ
tầng lớp
lao động
quí nhân
thợ thầy
quý nhân
tư sản
viên ngoại
môn khách
lao công
nhân kiệt
công nông binh
tuỳ phái
nhân viên
dân công
viên chức
phó
anh tài
thợ nề
nhân công
tuấn kiệt
thứ dân
thợ
chuyên nghiệp
tay ngang
tư bản
tài năng
tay nghề
cùng đinh
vĩ nhân
thợ nguội
nhân tài
chuyên nghiệp
kỹ thuật viên
chuyên viên
đốc công
tài tử
vô sản
sĩ
ông công
nữ công
thợ thủ công
bách tính
thợ xây
kẻ ăn người làm
chân tài
nsưt
phú hộ
tiểu công nghệ
thợ hồ
cai
nghệ sĩ ưu tú
ngón nghề
thánh
nghề
cấp dưỡng
thảo dân
thầy kí
cu li
phu
đặc tài
nhân viên
thông lại
công bộc
công nhân quý tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công nhân quý tộc là .