TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công chuyện" - Kho Chữ
Công chuyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
việc, công việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyện
chuyện
đàm
nợ
phi vụ
thớ
chợ người
vằn thắn
vài ba
bữa
ve
bài toán
danh từ
một đôi
danh từ
lỏi
món
thức
ga men
cái
ruồi lằng
thá
hàng họ
định danh
bộ
bốc
bài bạc
khối
vày
đỗi
lời nói
của
mạt kì
tua
câu kẹo
thế cục
luận thuyết
bầu bạn
mẽ
danh nghĩa
điều
câu kệ
chí
lì xì
bụi bậm
giầu
tợp
hữu định luận
lễ lạt
bữa ni
công cốc
ngáo
lờ lãi
cửa miệng
chiềng
ngạn ngữ
bí thơ
lãi lờ
chợ giời
rau
chặp
chừng đỗi
cúm gà
tác động
lát
chầu
của nả
một tẹo
tiếng nói
gồng gánh
màu
nả
tang
mô-đen
Ví dụ
"Bận lo công chuyện"
"Đi có công chuyện"
công chuyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công chuyện là .