TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cóc tía" - Kho Chữ
Cóc tía
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cóc
danh từ
Ví tính gan góc, lì lợm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gai góc
cói
chí
công cốc
con trốt
triêng
gai
cua
gút
cùi
típ
đào
ngáo
cứt gián
khóm
tóc seo gà
vày
gióng
đầu đanh
gù
tang
hom
cùi
gạc
bẩy
vóc dáng
giống
tợp
gió bấc
mẹo
thá
chóp
giống
ruồi lằng
cuaroa
lỏi
mẽ
giuộc
kem ký
lác
toan
lúa
cách ngôn
chóp
tán
co
trốt
mã
bí thơ
thớ
đốc
vạt
mỏ
lọ nghẹ
gió trăng
đào lộn hột
dăm
lông cặm
danh từ chung
trái rạ
khau
nghi vệ
mái
khuỷu
khứa
Ví dụ
"Gan cóc tía"
"Đồ cóc tía!"
danh từ
Cóc có da bụng màu vàng tía.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cóc
ong bò vẽ
cua đá
cò bợ
cạp nong
mèo tam thể
thiềm thừ
bọ trĩ
ong vò vẽ
gạch
ban miêu
cóc tía có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cóc tía là
cóc tía
.