TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộ nhớ" - Kho Chữ
Bộ nhớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận lưu trữ dữ liệu trong máy tính, để cung cấp khi cần sử dụng, xử lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ nhớ trong
ram
bộ nhớ sơ cấp
bộ nhớ ngoài
thẻ nhớ
rom
cơ sở dữ liệu
tệp tin
tập tin
bộ xử lí
cd-rom
thư mục
bộ xử lý
megabyte
đầu vào
ký tự
máy điện toán
đĩa quang học
văn thư
dung lượng
ký tự
máy tính điện tử
bút toán
tụ
bộ vi xử lý
bit
điện dung
Ví dụ
"Lưu dữ liệu vào bộ nhớ"
"Máy tính hết bộ nhớ"
bộ nhớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ nhớ là .