TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt mạch" - Kho Chữ
Bắt mạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ấn nhẹ đầu ngón tay lên chỗ có động mạch (thường ở cổ tay) để biết nhịp và cường độ mạch đập mà chẩn đoán hay theo dõi bệnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chẩn mạch
điện tim
bấm độn
khám
xem tay
Ví dụ
"Thầy thuốc bắt mạch kê đơn"
bắt mạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt mạch là .