TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "béc giê" - Kho Chữ
Béc giê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giống chó to, tai vểnh, gốc ở châu Âu, rất khôn ngoan, thường nuôi để giữ nhà, trinh thám, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chó ngao
chó lài
chó săn
chó
gấu chó
cầy giông
gia súc
súc vật
lợn ỷ
cáo
lang
chó ngao
cầy
muông
tiểu gia súc
lợn dái
lợn bột
đại gia súc
trâu ngố
sói
chó sói
lục súc
lợn cà
lợn ỉ
dê
bọ chó
lừa
vịt bầu
bê
cờ chó
cheo
cừu
gấu ngựa
ưng khuyển
chó biển
lợn hạch
thỏ
lạc đà
voi
dái
lang sói
tru
vật nuôi
sài lang
trâu bò
trâu gié
vịt
cheo cheo
lợn lòi
vịt xiêm
bò tót
heo
vịt cỏ
giống
cà tong
bọ chét
gấu mèo
con
lợn rừng
giống
vật
lợn cấn
la
trĩ
cầm thú
bò
linh miêu
cái
lợn sữa
đá tai mèo
gà tồ
cầy
chú
lợn
béc giê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với béc giê là .