TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bèo dâu" - Kho Chữ
Bèo dâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bèo tấm
bèo cái
bèo cám
cánh bèo mặt nước
bèo
bèo ong
rong rêu
cà niễng
niềng niễng
cánh bèo
móng
hà
bọ vừng
sò
chôm chôm
duốc cá
bò biển
nòng nọc
cá dưa
bông thùa
bọ que
bọt biển
đậu rồng
bã trầu
câu cấu
bọ lá
mai
ba ba
bọ quít
bèo dâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bèo dâu là .