TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo ảnh" - Kho Chữ
Báo ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo viết
báo hình
báo nói
báo điện tử
báo chí
báo
báo liếp
báo
phóng sự
báo tường
phóng viên
báo cáo viên
tân văn
nhật báo
media
biên tập viên
Ví dụ
"Báo ảnh Việt Nam"
báo ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo ảnh là .