TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biết thân biết phận" - Kho Chữ
Biết thân biết phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Biết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biết thân
biết người biết ta
biết người biết của
nhân thân
biết
tư cách
tự giác
vị kỉ
hiểu biết
ý thức
thân
vị kỷ
học tài thi phận
địa vị
giác ngộ
tính giai cấp
phân thân
ý thức
vị ngã
nhân dạng
mèo nhỏ bắt chuột con
linh tính
biết thân biết phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biết thân biết phận là .