TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bụt mọc" - Kho Chữ
Bụt mọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Măng đá
danh từ
Cây hạt trần cỡ lớn, rễ có những nhánh đâm thẳng lên khỏi mặt đất, trông như tượng Phật, trồng để làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồ đề
đề pa
sanh
đa
bách diệp
cau bụng
da
tuế
trắc bá
si
pơmu
phật thủ
đề
bách tán
sung
bụt
gắm
thông
hoàng đàn
gạo
trắc bách diệp
cau dừa
nứa
đơn
sứ
hoè
mưng
diễn
phi lao
sữa
nêu
du
bàng
đinh lăng
đại
cây
bời lời
búi rễ
hạt trần
trầu không
keo tai tượng
dong đao
cây cao bóng cả
búp
mai
râm bụt
dầu rái
bồ bồ
bông bụt
phụng
ngái
keo
đu đủ
ngà voi
bụi
hạt kín
núc nác
đùng đình
cao su
hoa giấy
gốc
cau
bạch phụ tử
đại thụ
bòng bòng
dướng
lạc tiên
phượng
so đũa
khuynh diệp
vả
le
kháo
ô rô
danh từ
Thạch nhũ trong hang động, trông như tượng Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
măng đá
thạch nhũ
vú đá
đá bọt
hoá thạch
ba-zan
phân lèn
phún thạch
basalt
đá magma
magma
sa thạch
ba-dan
Ví dụ
"Ngồi như bụt mọc"
bụt mọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bụt mọc là
bụt mọc
.