TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổ sấp bổ ngửa" - Kho Chữ
Bổ sấp bổ ngửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưbổ nháo bổ nhào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ nháo bổ nhào
sấp ngửa
bôi
băm bổ
bốc đồng
chúi đầu chúi mũi
ngoạc
ngoạm
văng tục
búng ra sữa
báng bổ
phổng mũi
sấp mặt
thổ
ễnh
nói rã bọt mép
ghếch
phổng
cười nắc nẻ
thổi
bấn bíu
bạo mồm bạo miệng
chầm bập
vỗ béo
ngoác
ù té
bốc hoả
bơm
tâng bốc
bóp mũi
lấp lú
mửa
chẩu
sấn
oẹ
bẻo lẻo
bốp
bôi
bóp mồm
lép bép
nức nở
phát ngôn
lủm
cao bồi
o bế
lao nhao
há hốc
nghểnh
vẽ
bạo miệng
khua môi múa mép
sổ
nói toạc móng heo
toáy
vuốt mặt không kịp
phều
bập bẹ
đầu bò đầu bướu
nhâng nháo
nô
say xỉn
uốn
thao láo
hệch
khao
thổi phồng
phởn
phỉnh mũi
bốp chát
văng
phưỡn
lắm thầy thối ma
phóng tay
lộn tùng phèo
Ví dụ
"Chạy bổ sấp bổ ngửa"
bổ sấp bổ ngửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổ sấp bổ ngửa là .