TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bế" - Kho Chữ
Bế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mang người, động vật bằng cách dùng tay đỡ và giữ cho sát vào người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ẵm
bế bồng
ấp
quàng
xách
choàng
xách
cầm
ôm
tha
cõng
cắp
ôm chằm
chộp
kẹ
bíu
gồng
đeo
nách
ôm chầm
cầm
níu
bá
đu
vác
bắt
lôi
bắt
ấp ôm
ngoạm
bấu
mám
cắp
gánh
chụp
bập
khoá
nép
đeo
bấng
cầm
túm
vồ
nắm
véo
dằn
tóm
mút
bắt cóc
khoác
đóng
cầm chân
bám
vòng tay
giật cánh khuỷu
bắt bánh
tỳ
cầm giữ
cầm
nắm
đi
áp
buộc chỉ chân voi
bắt
chôn chân
bưng
bấu víu
ghìm
quắp
trói giật cánh khuỷu
bắt tay
nắm
quẩy
cầm lòng
Ví dụ
"Bế em"
"Bế mèo trên tay"
bế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bế là .