TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình thân" - Kho Chữ
Bình thân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dậy
chổng gọng
so
vực
dựng
lên
trỗi
dựng đứng
nâng
nhấc
nhấc
đứng cái
nhấc
xù
nâng
giương
thăng
vươn mình
nống
trỗi
lên
nổi
cất
khởi nghĩa
vổng
đôn
lên
nâng
dựng
trỗi
thăng hạng
sình
vượng
lên ngôi
tức vị
trồng cây chuối
lên đời
se sua
phồng
vươn
nổi
dưng
giá
thức
hừng
làm dáng
tiến thân
nổi dậy
thăng
giong
vồng
nổi loạn
thăng hoa
nghiêng thành
dậy
hưng hửng
dấy
hình thành
thức giấc
lú
thành hình
lên
mọc
chào đời
dậy
giáng trần
phát tướng
hiển thánh
chấn hưng
cất
ùn
lên
bật
thăng giáng
bình thân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình thân là .