TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo điện tử" - Kho Chữ
Báo điện tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loại hình báo chí mà tin tức, tranh ảnh được hiển thị qua màn hình máy tính thông qua kết nối trực tuyến với mạng Internet; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo viết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo viết
báo hình
báo nói
báo ảnh
báo chí
báo
báo
nhật báo
thư điện tử
báo liếp
báo tường
thư tín điện tử
teletype
tân văn
phóng viên
điện báo
đăng
sách báo
tê-lê-típ
báo
điện
trang
media
bích báo
trực tuyến
e-mail
điện tín
tuần báo
thông tấn
biên tập viên
thông tín viên
thông cáo
niêm yết
báo điện tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo điện tử là .