TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bá trạo" - Kho Chữ
Bá trạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trăm chèo; tên một điệu hát múa tập thể mô tả cảnh đi biển của ngư dân vùng Nam Trung Bộ, thường diễn ra vào đầu mùa đi biển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hò lơ
sa mạc
hát dậm
xoè
bài bông
điệu
làn điệu
sắp
ca
vũ
hát bội
ca trù
trống quân
hành khúc
khắp
chèo
múa lân
hát cách
rối nước
dân ca
quan họ
cò lả
vũ điệu
then
hát bắc
ba lê
đồng dao
hát dặm
tuồng
hành vân
hát văn
hát xẩm
vũ khúc
hát nam
si
hát đúm
xoang
vũ đạo
rumba
ca dao
tốp ca
điệu bộ
rum-ba
bỉ
thể dục nhịp điệu
ví dặm
hát tuồng
cách cú
múa sư tử
trình thức
lượn
bồng mạc
thoát y vũ
hát khách
ca dao
hý khúc
xẩm xoan
múa
hát xoan
bài chòi
bình bán
chầu văn
ca kịch
lì xì
thao diễn
xàng xê
bá trạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bá trạo là .