TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẩm thấp" - Kho Chữ
Ẩm thấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ẩm, do đọng nhiều hơi nước (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thâm thấp
thấp
tẩm ngẩm
tẩm ngẩm tầm ngầm
khô lạnh
khí kém
hơi
thấp
thấp
mỏng dinh dính
hèn hạ
hèn mọn
hèn kém
lớt phớt
khơ khớ
lùn
ngâm ngẩm
xìu
hạ tiện
gầy yếu
gầy đét
nhẹ
hạ đẳng
hạ áp
thấp kém
gầy
mạt
lợt
mỏng dính
phong phanh
kém
nhè nhẹ
se
lè tè
gầy nhom
tè
lỏng khỏng
thấp hèn
gầy gò
ngân ngất
khô đét
yếu mềm
giá rét
lóp
kém
gầy gùa
hèm hẹp
hẹp
mạt
khí
oặt ẹo
kém
lũn cũn
xăm xắp
èo uột
yếu
đất thấp trời cao
đét
mát
húng hắng
ốm yếu
vơi
yếu
khăm khắm
tìn tịt
lách chách
tẹt
gầy mòn
nhẹ hẫng
thâm nho
dẹp
gầy còm
hạ
ngầm
Ví dụ
"Khí hậu ẩm thấp"
"Ngôi nhà tối tăm, ẩm thấp"
ẩm thấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩm thấp là .