TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ước chung" - Kho Chữ
Ước chung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ước đồng thời của nhiều đại lượng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoàn kết
tổng thể
đám hội
chủn
liên minh
hội họp
đám
hợp doanh
liên minh
trùng hợp
khối
tổng hoà
st
bầy
liên danh
hợp đồng
tập đoàn
công-xoóc-xi-om
cộng
đám
liên hiệp
cố kết
hợp
tụ nghĩa
tập đoàn
cộng sự
quĩ tích
tập hợp
toàn thể
đám
xâu
thống nhứt
canh ti
họp
nói chung
góp nhặt
hiệp lực
đại đoàn kết
quỹ tích
lũ
sum vầy
kết tụ
thống nhất
tập thể
hoạ
xúm
tổng hợp
tụ họp
hoà hợp
liên tịch
tụm
tổ chức
chung lưng đấu cật
tổ hợp
kéo
tập thể
tập hợp
công lao
canh ty
thu
hợp lưu
tổng liên đoàn
gộp
tt
bọn
hợp
hợp lực
qui tụ
chùm
dồn
thu thập
ca
hùn
đám
ước chung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ước chung là .