TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đốt phá" - Kho Chữ
Đốt phá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đốt và phá huỷ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiêu huỷ
phóng hoả
thiêu đốt
bộc phá
cháy
công phá
triệt phá
nổ
triệt hạ
huỷ diệt
phá phách
nổ
phát nổ
nổ
hoả thiêu
phá
bắn tẩy
bộc phá
tiêu thổ
hoả canh
cứu hoả
phát hoả
vỡ
chữa cháy
đập tan
tiêu huỷ
đổ vỡ
thui
phá
diệt
tan
tung
tắt
dập
xoạc
tàn sát
triệt
xông
tận diệt
khai hoả
tiêu diệt
nức
thảm sát
chống phá
diệt trừ
toác
nứt toác
tắt lửa tối đèn
quét
vỡ
khai phá
huỷ bỏ
diệt chủng
tháo gỡ
bứt
tan vỡ
bẻ
rịa
bứt
phá bỏ
đột phá
làm cỏ
phát
rạn nứt
phới
rã
chu
huỷ
phạt
ục
toạc
tự thiêu
tuyệt nọc
tiệt
Ví dụ
"Giặc đốt phá làng mạc"
đốt phá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đốt phá là .