TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đòn xóc hai đầu" - Kho Chữ
Đòn xóc hai đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví người đứng giữa xúc xiểm cả hai bên để đẩy họ đến tình trạng mâu thuẫn, xung đột với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắt cá hai tay
tay đôi
dao hai lưỡi
nhất cử lưỡng tiện
đánh đôi
chắn
đối chọi
chắn cạ
xích mích
mâu thuẫn
lẫn
xung khắc
song kiếm
đối
đối
trứng chọi với đá
đấu vòng tròn
song phương
đôi
đánh cuộc
va chạm
đòn xóc hai đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đòn xóc hai đầu là .