TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn điện tử" - Kho Chữ
Đèn điện tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóng điện tử
tri-ốt
đèn hình
đèn điện
đèn ba cực
đèn bán dẫn
đèn neon
bóng
diod
bóng điện
tran-zi-to
đèn bán dẫn
transistor
khí cụ
transistor
điện nghiệm
lưới
tụ điện
đèn xì
chiết áp
máy thu hình
tắc-te
ống nghiệm
điện máy
ống nói
tuýp
xe điếu
xe
ống nghe
thu lôi
loa
sấy tóc
công cụ
biến trở
đèn chiếu
khí cụ
tran-zi-to
nến đánh lửa
bugi
la-de
quạt
dụng cụ
công cụ
đèn pin
anten
máy thu thanh
micro
mi-crô
dĩa
đèn điện tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn điện tử là .