TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đâu đó" - Kho Chữ
Đâu đó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
phương ngữ
nhưđâu đấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đâu
đâu đấy
đâu đấy
đâu đâu
đâu đây
phương
nơi
đằng
trở
nơi nơi
chốn
địa
chỗ
bển
chỗ
bốn phương
chỗ
ngoải
địa chỉ
lãnh vực
lối
đường
tứ phương
phương ngữ
giữa
toạ lạc
địa phương
trường
điểm
tứ phía
khắp
nằm
lãnh
trong
địa dư
địa
nằm
khuỷnh
trong ngoài
ghế
tứ xứ
chung quanh
trong
lưng chừng
đàng
định tâm
quanh quất
dưới
chung quanh
dưới
bốn phương tám hướng
hầu khắp
địa bộ
bộ vị
xung quanh
định vị
miệt
thiên hạ
vùng ven
trước
khoảng
ngái
bấc
xung quanh
tầm
cõi bờ
gần xa
trung tâm
miền
địa thế
sau
cực
riềm
giữa
đâu đó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đâu đó là .