TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "úm ba la" - Kho Chữ
Úm ba la
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Những tiếng dùng trong câu thần chú của thầy phù thuỷ; thường dùng như những tiếng làm phép cho một điều lạ nào đó xảy ra, với ý đùa vui
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ếm
úm
um
ba que
ba rọi
ba hoa chích choè
xúi bẩy
úi chà
quái
chài
ba hoa thiên địa
lạ lẫm
té ra
trù ẻo
tiếng rằng
chu cha
pha trò
mừng húm
văng
phều
thầy dùi
á à
quái
phải gió
chà
kháy
báng bổ
quỉ
hứ
trời đánh
tổ cha
phét
ca ngâm
văng tục
quấy
cà khêu
xuýt
xuýt
Ví dụ
"Úm ba la, búp bê ở đâu hiện ra!"
úm ba la có nghĩa là gì? Từ đồng âm với úm ba la là .