TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuyên tạc" - Kho Chữ
Xuyên tạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
méo mó
xạo
điêu
giả trá
xảo trá
giả dối
sai
xảo quyệt
láo
giả
điêu
biến tướng
thất thiệt
giả tạo
gian dối
dổm
bậy
quay quắt
ảo
gian
ma
ngoa
xằng bậy
lếu
hư hư thực thực
điêu ngoa
sai lệch
rởm
trí trá
sai
ba xạo
điêu trác
giảo hoạt
lệch
xiên xẹo
xệch
lệch lạc
tà
xảo
gian xảo
láo lếu
đểu giả
dỏm
thớ lợ
giảo quyệt
lươn lẹo
tam toạng
trật
khống
sai lạc
méo
chao chát
tam sao thất bản
sai trái
xệch xạc
điêu trá
đãi bôi
đểu
đơn sai
tréo mảy
xỏ lá
lệch
rườm
chạnh
sai ngoa
hão
đong đưa
phù phiếm
vơ vẩn
trệch
rối rắm
lộn bậy
quanh
lọm cọm
Ví dụ
"Xuyên tạc sự thật"
"Luận điệu xuyên tạc"
xuyên tạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuyên tạc là .