TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất quỉ nhập thần" - Kho Chữ
Xuất quỉ nhập thần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Biến hoá nhanh chóng, linh hoạt, làm cho đối phương không kịp đối phó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất quỷ nhập thần
biến hoá
thiên biến vạn hoá
hoá
hoá phép
biến đổi
biến hình
biến
biến cải
cải biến
chuyển hoá
đổi thay
biến chuyển
đổi
lộn
chuyển mình
chuyển đổi
đánh
thay đổi
biến áp
hoá thân
biến dịch
biến báo
biến hình
thay đổi
biến tướng
thay da đổi thịt
chuyển loại
biến đổi
biến thế
trở nên
cải
chuyển biến
dời đổi
hoá
thành
biến thái
thuyết biến hình
thuyết biến hoá
tiến hoá
quá độ
sửa
biến thiên
biến âm
sửa đổi
lột xác
chế biến
vật đổi sao dời
biến dạng
cách mạng hoá
diễn biến
ra
cách mạng
đổi
xào xáo
trở thành
biến dạng
nắn
cải tiến
phát triển
thích ứng
phân hoá
cải sửa
cải dạng
đột biến
hoá
trở nên
sang
bước nhảy vọt
sinh
chính quy hoá
đổi mới
chuyên hoá
từ hoá
xuất quỉ nhập thần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất quỉ nhập thần là .