TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xì căng đan" - Kho Chữ
Xì căng đan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
vụ, việc bê bối, gây tai tiếng trong dư luận xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều tiếng
vạ miệng
đàm tiếu
sinh sự
tai tiếng
gây lộn
lắm chuyện
nhắng
xì xào
gây chuyện
gây sự
điều ra tiếng vào
sinh chuyện
tiếng
dở dói
miệng tiếng
rối ra rối rít
bấn bíu
mang tiếng
cà khịa
xì xèo
sinh chuyện
cách rách
cà
ngoắt ngoéo
tán
làm loạn
phá đám
sinh sự sự sinh
đồn thổi
vặc
rối bét
giật gân
tranh cãi
vỡ chợ
vẽ trò
nổi đình nổi đám
cha căng chú kiết
tán gẫu
dớ dẩn
đấu
nói láo
vẽ chuyện
cà riềng
dính dấp
kháo
lộn phèo
con cà con kê
rên
rối beng
càn quấy
điều ong tiếng ve
lí sự
bàn tán
xì xồ
nổi cộm
chọc léc
bốc hoả
bêu
nhặng
vu khống
đả
choảng
cà kê
nổi xung
cà cưỡng
rác tai
dị nghị
ngòi nổ
dóc
quấy quả
búa rìu
điều qua tiếng lại
hớt lẻo
Ví dụ
"Gây xì căng đan"
"Vụ xì căng đan chính trị"
xì căng đan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xì căng đan là .