TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xáp lá cà" - Kho Chữ
Xáp lá cà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấm đá
ục
đánh lộn
đấm đá
xô xát
đá
cà
đánh
đấu vật
xáp
áp
tát
vật
xáng
gí
đấm
đánh
cấn
đánh đập
cộc
chọi
xóc
đá
xáy
đánh bò cạp
đâm chém
cụng
di
đánh
khảo
cọ xát
vằng
đánh
giành giật
dộng
vật lộn
chóc mòng
giành giựt
tát
xom
miếng
va
chưởng
bập
đẹt
cạ
cà
giã
đụng
đánh
gõ
đánh
phang
xỉa
dộng
xéo
giọt
dúi
chà xát
chặt
vỗ
bợp
chạt
chém
xăm
cọ xát
cạc bin
dần
cọ
chĩa
giọt
đánh
quật
cú
Ví dụ
"Hai bên xông vào đánh giáp lá cà"
xáp lá cà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xáp lá cà là .