TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xà tích" - Kho Chữ
Xà tích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dây chuyền thường bằng bạc, có dạng như một sợi dây xích, phụ nữ thời trước dùng đeo ở thắt lưng làm đồ trang sức.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây chuyền
chuỗi
dây xích
lắc
xúc xích
xuyến
xích
thừng
lòi tói
tao
trâm
đỏi
chuỗi
tràng
nhẫn
mắt xích
ruy băng
curoa
khánh
xanh tuya
dây
đai
thoa
chỉ
đai
xiềng
bả
dây
néo
đai cân
tơ
dải
khố
chạc
mối
chun
khuyên
cuống
dây lưng
dây óng
bao
tràng nhạc
lèo
cáp
nài
dải rút
dây rút
vòng
còng
móc xích
go
giềng
sợi
chão
dây thun
cân đai
địu
hoãn
lạt
dây
dây nhợ
khố
băng chuyền
cương
ty
thắt lưng
lưng
dây dợ
chàng mạng
hoa tai
xâu
dây cáp
thun
ca vát
xà tích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xà tích là .