TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viễn" - Kho Chữ
Viễn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
viễn thị (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xa tắp
xa vời
mút
vòi vọi
xa tít
tít tắp
xa vời vợi
xa thẳm
xa
xa vời
khơi
xa lắc
hút
tít mù tắp
ngãng
dài ngoẵng
dài ngoằng ngoẵng
xa chạy cao bay
dài nghêu
tít mù
vời vợi
dài ngoằng
trường
dài
trường
cao xa
trường
dài
rộng
dài
rộng rinh
rộng mở
cao
rộng
lâu la
dài thòng
thẳm
vống
cao siêu
lê thê
tầm phơ tầm phào
rộng
rộng huếch
mênh mang
hoác
đìa
dài thườn thượt
ti tỉ
lồng lộng
dài
đặm
cò bay thẳng cánh
trển
dài dài
rộng huếch rộng hoác
dài nhằng
kếch
đại lãn
dài dặc
mênh mông
sâu
khoáng đãng
vô cùng tận
lầu
to kếch
bao la
vô chừng
rộng
bạt ngàn
kếch sù
giầu
dằng dặc
phóng đại
thừa
Ví dụ
"Đeo kính viễn"
viễn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viễn là .