TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vị chủng" - Kho Chữ
Vị chủng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chỉ chú ý, tôn trọng dân tộc mình, coi thường, coi khinh các dân tộc khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa sô vanh
chủ nghĩa chủng tộc
chủ nghĩa quốc gia
quốc gia
duy ngã độc tôn
sô vanh
chủ nghĩa dân tộc
bản vị
địa phương chủ nghĩa
cục bộ
vị ngã
hữu khuynh
đặc trưng
ích kỷ
duy ý chí
vị kỉ
chiết trung chủ nghĩa
ích kỉ
vị kỷ
chủ nghĩa vị kỷ
đặc
chủ nghĩa vị kỉ
định kiến
thiên kiến
bè phái
cá nhân chủ nghĩa
biệt phái
thành kiến
tư cách
thành kiến
bản sắc
tư vị
thiên tư
tự thị
chủ nghĩa vị tha
vọng ngoại
chí công vô tư
tả khuynh
phát xít
đặc thù
địa vị
chủ nghĩa bảo thủ
cá nhân
chủ nghĩa sion
sự vụ chủ nghĩa
duy ý chí
đảng tính
chủ nghĩa phát xít
cực hữu
đặc tính
một chiều
tính đảng
khái tính
tính nhân dân
thái độ
tính nết
tập tính
duy mĩ
tính
duy ngã
cốt cách
nhân bản chủ nghĩa
tính
chủ nghĩa chủ quan
tính trạng
ý kiến
tính
Ví dụ
"Tư tưởng vị chủng"
vị chủng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vị chủng là .