TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vắng teo" - Kho Chữ
Vắng teo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất vắng, tạo cảm giác buồn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trống vắng
quạnh vắng
quạnh
vắng ngắt
vắng vẻ
vắng
vắng hoe
vắng tanh vắng ngắt
hiu quạnh
vắng tanh
hoang vắng
heo hút
vắng
tênh
xa vắng
tiêu điều
hoang liêu
vắng lặng
hoang lạnh
cô tịch
trống trơ
mông quạnh
vắng
rỗng tuếch rỗng toác
hoang hoải
cô quạnh
trống tuếch
đồng không mông quạnh
vắng bặt
trống trải
thanh vắng
vắng mặt
u tịch
rỗng tuếch
tịch liêu
vò võ
luỗng
trống huơ trống hoác
trống rỗng
quạnh quẽ
ắng
trống tuềnh trống toàng
trắng trơn
rỗng
bẵng
trống
vất vưởng
trống trơn
không
trống tuếch trống toác
am thanh cảnh vắng
tráng
êm ắng
trống hoang trống huých
không
vắng tiếng
rỗng không
thinh không
vắng tin
trơ khấc
cô liêu
trống
cằn cỗi
bặt
chơ vơ
hoang hoác
trống lổng
trống huếch
vô hồn
lép kẹp
thui thủi
im ắng
trống lốc
trơ trọi
Ví dụ
"Chợ vắng teo"
vắng teo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vắng teo là .