TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vườn địa đàng" - Kho Chữ
Vườn địa đàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vườn được nói đến trong Kinh Thánh, nơi Adam và Eva sống hạnh phúc khi chưa phạm tội ăn quả cấm; thường dùng trong văn chương để chỉ nơi con người sống sung sướng, hạnh phúc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên cảnh
đào nguyên
vườn tược
cõi tiên
bồng lai
vườn
đất hứa
điền viên
đất lành chim đậu
ruộng vườn
tạ
đất thánh
bồng lai tiên cảnh
sân sướng
ốc đảo
xuân đình
lâm tuyền
đất thánh
động đào
địa linh nhân kiệt
trảng
tiên giới
đồng cỏ
vườn ươm
miệt vườn
vườn địa đàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vườn địa đàng là .