TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô sư vô sách" - Kho Chữ
Vô sư vô sách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
không được dạy dỗ, học hành tử tế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô học
vô giáo dục
vô lễ
vô sỉ
thất học
i tờ
vô ý vô tứ
vô ý thức
vô ý
vô tội vạ
vô đạo
vô kỉ luật
vô thưởng vô phạt
vô lối
vô tích sự
vô nguyên tắc
vô kỷ luật
vô ơn
mất dạy
vô tài
vô bổ
vai u thịt bắp
mù chữ
vô phép
mít đặc
dốt
dốt đặc
vô ý
vô dụng
vô tổ chức
vô duyên
vô nhân
vô lương
vô liêm sỉ
vô vị
vô nghĩa
vô lí
vô tình
vụng dại
mù tịt
ngây ngô
vô giá trị
hữu dũng vô mưu
vô luân
non
bằng không
vô vị
phản giáo dục
vườn
vô cớ
bá vơ
vơ
tài tử
thất lễ
không đâu
mục hạ vô nhân
vô nghĩa
vô phương
vô phúc
chưa ráo máu đầu
vô sư vô sách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô sư vô sách là .