TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triều chính" - Kho Chữ
Triều chính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
công việc cai trị của triều đình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triều
triều đình
chính quyền
chính quyền
chính sự
chấp chính
miếu đường
triều thần
chính phủ
tri phủ
tham tri
thống trị
đảng trị
dân chính
tể tướng
thiên triều
triều
quan trường
tham chính
chính thể
thái thú
triều phục
chính trị
cp
tuần phủ
hương chính
cựu triều
cầm quyền
chánh
hành chính
thái sư
tề
trị
chủ quản
tổng trấn
quyền hành
trị vì
tam công
cơ quan hành chính
công sai
đô hộ
chính trị
nội chính
thống trị
cai trị
công quyền
thị lang
tham chính
thứ sử
hành chính
thừa phái
tư đồ
vua quan
quan
công hầu
bá quan
chức vụ
trị sự
quốc sự
danh nghĩa
dinh
viên ngoại
quyền lực
nội trị
chủ sự
hành khiển
vương tướng
cửa công
đại nghị
thống lí
quần thần
chế độ đại nghị
bố chánh
vương triều
Ví dụ
"Tham dự triều chính"
"Việc triều chính"
triều chính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triều chính là .